-->

Listening Nhongo

Tài Liệu Tham Khảo Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Cho Mọi Người & Miễn Phí

ラベル KANJI N5 の投稿を表示しています。 すべての投稿を表示
ラベル KANJI N5 の投稿を表示しています。 すべての投稿を表示

2016年9月22日木曜日

Cách nhớ 214 bộ thủ trong tiếng Nhật nhanh nhất có thể [P1]

Với các bạn học tiếng Nhật thì kanji luôn là một nỗi ám ảnh lớn. Các bạn cần phải thuộc lòng các bộ thủ, đây là bước đầu tiên và cũng là bước vô cùng quan trọng để có thể học kanji.
Bài viết này sẽ hướng dẫn các bạn cách học 214 bộ thủ một cách nhanh chóng và hiệu quả. Mong rằng sẽ giúp ích các bạn nhiều trong việc học tiếng Nhật.

2016年8月15日月曜日

No5 KANJI N5,白 はく、びゃく しろ(い)、しろ trắng

Kanji
Onyomi (Âm Hán)
Kunyomi
(Âm Nhật)
Nghĩa
81
にゅう
はい(る)、い(る)、い
vào, điền vào, nhét vào
82
ねん
とし
năm
83
ばい
か(う)
mua
84
はく、びゃく
しろ(い)、しろ
trắng
85
はち
やっ(つ)、や(つ)、よう
tám, số tám
86
はん
なか(ば)
một nửa, giữa
87
ひゃく
một trăm
88
ちち
bố
89
ぶん、ぶ、ふん
わ(ける)、わ(かれ
phần, phút, phân chia, hiểu
90
ぶん、もん
き(く)、き(こえる)
nghe, hỏi
91
はは
mẹ
92
ほく
きた
phía bắc
93
ぼく、もく
き、こ
cây, rừng
94
ほん
もと
sách, nguồn gốc
95
まい
mỗi,, mọi
96
まん、ばん
vạn (mười ngàn)
97
めい、みょう
danh, tên
98
もく
mắt
99
ゆう
とも
bạn
100
らい
く(る)、きた(る)、きた
đến, tới
101
りつ
た(つ)、た(てる)
đứng, thiết lập
102
はなし、はな(す)
nói, nói chuyện, câu chuyện

No4 KANJI N5,先 せん さき phía trước, trước, tương lai

Kanji
Onyomi (Âm Hán)
Kunyomi
(Âm Nhật)
Nghĩa
61
せん
かわ
sông
62
せん
một ngàn
63
せん
さき
phía trước, trước, tương lai
64
ぜん
まえ
trước, trước khi
65
そく
あし、た(りる)、た(す)
chân, đầy đủ, thêm vào
66
おお(い)
nhiều
67
だい、たい
おお(きい)、おお(い)
to, lớn
68
だん、なん
おとこ
đàn ông
69
ちゅう
なか
trong, bên trong
70
ちょう
なが(い)
dài, trưởng
71
てん
あめ、あま
thiên (trời)
72
てん
みせ
cửa hàng
73
でん
điện
74
ど、と
つち
đất, thổ
75
とう
ひがし
phía đông
76
どう
みち
đường, con đường
77
どく
よ(む)
đọc
78
なん
みなみ
phía nam
79
ふた(つ)
hai, số hai
80
にち、じつ
ひ、か
ngày, mặt trời


Hey, we'Tiếng Nhật Miễn phí Cho Mọi Người You'll like it - Click Here
LISTEN NIHONGO 日本語